|
|
<p dir="ltr"><strong>Câu bị động (Passive Voice) là gì?</strong></p> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; color:rgb(0, 0, 0); font-family:arial,sans-serif; font-size:11pt">Câu bị động được sử dụng khi chúng ta muốn nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng chịu tác động của hành động, thay vì người thực hiện hành động đó.</span></p> <p dir="ltr"><strong>Ví dụ:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Câu chủ động:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> "The cat chased the mouse." (Con mèo đuổi con chuột.)</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Câu bị động:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> "The mouse was chased by the cat." (Con chuột bị đuổi bởi con mèo.)</span></p> </li> </ul> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; color:rgb(0, 0, 0); font-family:arial,sans-serif; font-size:11pt">Trong câu bị động, con chuột (đối tượng chịu tác động) được đưa lên đầu câu và trở thành chủ ngữ.</span></p> <p dir="ltr"><strong>Công thức chung của câu bị động:</strong></p> <p dir="ltr"><strong>S + to be + V3/ed (+ by + O)</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>S:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>to be:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Động từ "to be" được chia theo thì và chủ ngữ</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>V3/ed:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Động từ chính ở dạng quá khứ phân từ (Past Participle)</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>by + O:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> (Tùy chọn) Giới từ "by" và tân ngữ (người thực hiện hành động)</span></p> </li> </ul> <p dir="ltr"><strong>Cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động:</strong></p> <ol> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Xác định:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Xác định chủ ngữ, động từ và tân ngữ trong câu chủ động.</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Chuyển đổi:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Đưa tân ngữ của câu chủ động lên làm chủ ngữ của câu bị động.</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Chia động từ "to be" theo thì của câu chủ động và theo chủ ngữ mới.</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Đổi động từ chính sang dạng quá khứ phân từ (V3/ed).</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">(Tùy chọn) Thêm "by + O" (nếu muốn đề cập đến người thực hiện hành động).</span></p> </li> </ul> </li> </ol> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Xem thêm: </span><span style="color:rgb(17, 85, 204); font-family:inter,arial; font-size:10pt"><a class="in-cell-link" href="https://vinuni.edu.vn/vi/passive-voice-la-gi-cau-truc-va-bai-tap-thuc-hanh/" target="_blank">https://vinuni.edu.vn/vi/passive-voice-la-gi-cau-truc-va-bai-tap-thuc-hanh/</a></span></p> <p dir="ltr"><strong>Ví dụ:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Câu chủ động:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> "She wrote a letter."</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Câu bị động:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> "A letter was written by her."</span></p> </li> </ul> <p dir="ltr"><strong>Các trường hợp sử dụng câu bị động:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Khi không quan trọng hoặc không biết ai là người thực hiện hành động.</span></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Ví dụ: "The window was broken."</span></p> </li> </ul> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Trong các văn bản trang trọng, khoa học:</strong><span style="background-color:transparent; font-size:11pt"> Để tạo sự khách quan và lịch sự.</span></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Ví dụ: "The experiment was conducted carefully."</span></p> </li> </ul> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Khi người thực hiện hành động không quan trọng:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Ví dụ: "The food is cooked every day."</span></p> </li> </ul> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><strong>Để tránh lặp lại chủ ngữ:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Ví dụ: "The book was written and then it was published."</span></p> </li> </ul> </li> </ul> <p dir="ltr"><strong>Một số lưu ý:</strong></p> <ul> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Chỉ có ngoại động từ (transitive verbs) mới có thể chuyển sang câu bị động.</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Các thì trong tiếng Anh có các dạng bị động khác nhau.</span></p> </li> <li dir="ltr"> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; font-size:11pt">Một số động từ đặc biệt có cách chuyển đổi sang bị động riêng.</span></p> </li> </ul> <p dir="ltr"><strong>Để tìm hiểu thêm về câu bị động và các chủ điểm ngữ pháp khác, bạn có thể tham khảo trang web của Trường Đại học Vinuni: Vinuni.edu.vn.</strong></p> <p dir="ltr"><span style="background-color:transparent; color:rgb(0, 0, 0); font-family:arial,sans-serif; font-size:11pt">Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng câu bị động trong tiếng Anh. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi nhé!</span></p> <p><br /> </p>